Ảnh ngẫu nhiên

Liên kết web

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Phước Hòa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 34. Sự đa dang và các đặc điểm chung của lớp cá

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Đình Bá (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:51' 24-09-2010
    Dung lượng: 6.0 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng

    Các thầy cô
    Về dự gìơ thăm lớp!
    trường ptcs adơi
    A
    B
    Hãy sắp xếp các cặp ý tương ứng về chức năng của các hệ cơ quan cá chép
    Kiểm tra bài cũ

    I.Đang dạng về thành phần loài và môi trường sống
    1.Đa dạng về thành phần loài.
    2.Đa dạng về môi trường sống.
    II.đặC ĐIểM CHUNG CủA Cá
    III.VAI TRò CủA Cá
    1.Lợi ích
    2.Tác hại
    Bài giảng: Bài 34-Tiết 33
    Đa dạng và đặc điểm chung của các ngành cá
    ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
    1.Đa dạng về thành phần loài
    I- ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG
    I- ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG
    Thảo luận nhóm hoàn thành bảng so sánh cá sụn và cá xương?
    1.Đa dạng về thành phần loài
    I- ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG
    850
    24565
    Bộ xương bằng chất sụn, khe mang trần, da nhám, miệng nằm ở mặt bụng.
    Bộ xương bằng chất xương, xương nắp mang che các khe mang, da phủ vảy xương có chất nhầy, miệng nằm ở đầu mõm.
    Nước mặn và nước lợ
    Biển, nước lợ, nước ngọt
    Cá nhám, cá đuối
    Cá chép, cá rô, cá vền
    1.Đa dạng về thành phần loài
    -Cá có số lượng loài lớn khoảng 25415 loài
    ( 850 loài cá sụn và 24565 loài cá xương)
    +Cá sụn có đặc điểm:Có bộ xương bằng chất sụn,khe mang trần,da nhám,miệng nằm ở mặt bụng.
    +Cá xương có đặc điểm:Có bộ xương bằng chất xương,xương nắp mang che các khe mang,da phủ vẩy xương có chất nhầy,miệng nằm ở đầu mõm
    I- ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG
    1.Đa dạng về thành phần loài
    I- ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TR¦ỜNG SỐNG
    2.Đa dạng về môi trường sống
    I- ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG
    2.Đa dạng về môi trường sống
    I- ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG
    2.Đa dạng về môi trường sống
    I- ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG
    2.Đa dạng về môi trường sống
    I- ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG
    2.Đa dạng về môi trường sống
    Cá nhám
    C trch
    C chp
    Lươn
    Cá viền
    Cá bơn
    Quan sát hình 34.1 7, th«ng tin d­íi h×nh điền nội dung phù hợp vào ô trống của bảng d­íi ®©y:
    I- ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG
    Bảng. Ảnh hưởng của ®iều kiện sống tới cấu tạo ngoài của cá
    2.Đa dạng về môi trường sống
    I- ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG
    Bảng. Ảnh hưởng của diều kiện sống tới cấu tạo ngoài của cá
    Cá nhám
    Cá vền, cá chép
    Lươn
    Cá bơn, cá đuối
    Thon dài
    Tương đối ngắn
    Rất dài
    Dẹt, mỏng
    Khỏe
    Yếu
    Rất yếu
    Rất yếu
    Bình thường
    Bình thường
    Không có
    To hoặc nhỏ
    Nhanh
    Bơi chậm
    Rất chậm
    Kém
    2.Đa dạng về môi trường sống
    -Cá sống trong các môi trường ở những tầng nước khác nhau,điều kiện sống khác nhau nên chúng có cấu tạo và tập tính khác nhau.
    I- ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG
    2.Đa dạng về môi trường sống
    II- ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁ
    Hãy nêu đặc điểm chung của cá về: Môi trường sống, cơ quan di chuyển, hệ hô hấp, hệ tuần hoàn, đặc điểm sinh sản và nhiệt độ cơ thể?
    II- ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁ
    -Cá là động vật có xương sống thích nghi với đời sống hoàn toàn ở nước.
    - Bơi bằng vây.
    -Hô hấp bằng mang.
    -Tim 2 ngăn, có một vòng tuần hoàn máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể.
    -Thụ tinh ngoài.
    - Là động vật biến nhiệt.
    III- VAI TRÒ CỦA CÁ
    THẢO LUẬN:
    Cá có vai trò gì trong tự nhiên và đời sống con người?
    Mỗi vai trò hãy lấy ví dụ để minh họa.
    III- VAI TRÒ CỦA CÁ
    -Cá là nguồn thực phẩm dồi dào.
    -VD: Thịt, trứng cá, vây cá nhám, nước nhám…
    Võy cỏ m?p
    III- VAI TRÒ CỦA CÁ
    Cá là nguồn thực phẩm dồi dào.
    VD: Thịt, trứng cá, vây cá nhám, nước nhám…
    III- VAI TRÒ CỦA CÁ
    Cá là nguồn thực phẩm dồi dào.
    VD: Thịt, trứng cá, vây cá nhám, nước nhám…
    III- VAI TRÒ CỦA CÁ
    Cá là nguồn thực phẩm dồi dào.
    VD: Thịt, trứng cá, vây cá nhám, nước nhám…
    III- VAI TRÒ CỦA CÁ
    Cá là nguồn thực phẩm dồi dào.
    VD: Thịt, trứng cá, vây cá nhám, nước nhám…
    III- VAI TRÒ CỦA CÁ
    Nguyên liệu chế thuốc chữa bệnh
    VD: Dầu gan cá thu, cá nhám chứa nhiều vitamin A,D điều trị một số bệnh như khô mắt, bệnh còi xương…Chất tiết từ buồng trứng và nội quan của cá nóc dùng chế thuốc chữa bệnh thần kinh, sưng khớp, uốn ván.
    III- VAI TRÒ CỦA CÁ
    Cung cấp nguyên liệu dùng trong công nghiệp
    VD: Da cá nhám dùng để đóng giày, làm bìa, cặp, túi xách… bền và đẹp.
    III- VAI TRÒ CỦA CÁ
    III- VAI TRÒ CỦA CÁ
    Cung cấp nguyên liệu dùng trong nông nghiệp.
    VD: Xương cá, bã mắm, dùng nuôi gia súc, làm phân bón.
    III- VAI TRÒ CỦA CÁ
    Đấu tranh tiêu diệt sâu bọ có hại.
    VD: Diệt bọ gậy, sâu bọ hại lúa….
    III- VAI TRÒ CỦA CÁ
    III- VAI TRÒ CỦA CÁ
    Cần lưu ý: Gan của cá nóc rất độc, ăn chết người
    1.L?i ích
    -Cung cấp thực phẩm.
    -Cung cấp nguyên liệu để làm thuốc bổ và thuốc chữa bệnh.
    -Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp và nông nghiệp
    -Diệt bọ gậy,sâu hại lúa.
    -Làm cảnh.
    ...................
    2.Tác hại
    -Gây ngộ độc cho con người.
    III- VAI TRÒ CỦA CÁ
    Bài tập củng cố
    Hãy dánh dấu V vào cho ý trả lời đúng nhất ở các câu sau:
    1. Loài cá nào dưới đây thích nghi đời sống chui luồn:
    Cá rô phi
    Lươn, cá lóc
    Lươn, cá mè
    Cá chạch, lươn
    2. Loài cá dưới đây thích nghi với đời sống ở tầng nước mặt:
    Cá chép
    Cá chép, cá trích
    Cá trích, cá nhám
    Cá nhám, cá đuối
    3. Loài cá gây ngộ độc và có thể làm chết người là:
    a. Cá rô.
    b. Cá nóc
    c. Cá bơn
    d. Cá diếc
    4. Loài cá thích nghi với đời sống tầng nước giữa và tầng đáy là:
    Cá nhám
    Cá chép, cá nhám
    Cá chép, cá diếc
    Cá trích, cá đuối
    V
    V
    V
    V
    Em hãy xếp các cặp ý tương ứng giữa các đại diện và vai trò của cá đối với đời sống con người:
    Hướng dẫn về nhà
    Học bài, trả lời câu hỏi SGK
    Ôn lại toàn bộ phần động vật không xương sống(bài 30 SGK trang 99)


    Xin chân thành cám ơn các quý Thầy Cô
    Tiết học đến đây là hết
    Kính chúc quý Thầy Cô mạnh khoẻ,Hạnh phúc
    Chúc các em luôn vui vẻ,học tập tốt !
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓